vibrographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
vibrographe nghĩa là rung ký.
Nghĩa của vibrographe
Danh từ · giống đực
- Rung ký.
Dạng từ của vibrographe
Đi với mạo từ: un vibrographe · le vibrographe
| Số nhiều | vibrographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vibrograph
Câu hỏi thường gặp
vibrographe nghĩa là gì?
vibrographe (danh từ) nghĩa là rung ký.
vibrographe là giống đực hay giống cái?
vibrographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).