TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vexer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vɛk.se/ giọng máy của trình duyệt

vexer nghĩa là làm phật ý, làm mếch lòng, phật ý.

Nghĩa của vexer

Ngoại động từ

  1. Làm phật ý, làm mếch lòng. (biên soạn)

Tự động từ

se vexer
  1. Phật ý.
    • Il se vexe d'un rienchuyện chẳng ra gì mà anh ấy cũng phật ý

Chia động từ vexer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vexéHiện tại phân từ: vexant

Hiện tại présent

  • je vexe
  • tu vexes
  • il/elle vexe
  • nous vexons
  • vous vexez
  • ils/elles vexent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vexé
  • tu as vexé
  • il/elle a vexé
  • nous avons vexé
  • vous avez vexé
  • ils/elles ont vexé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vexais
  • tu vexais
  • il/elle vexait
  • nous vexions
  • vous vexiez
  • ils/elles vexaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vexerai
  • tu vexeras
  • il/elle vexera
  • nous vexerons
  • vous vexerez
  • ils/elles vexeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vexerais
  • tu vexerais
  • il/elle vexerait
  • nous vexerions
  • vous vexeriez
  • ils/elles vexeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vexe
  • que tu vexes
  • qu'il/elle vexe
  • que nous vexions
  • que vous vexiez
  • qu'ils/elles vexent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vexai
  • tu vexas
  • il/elle vexa
  • nous vexâmes
  • vous vexâtes
  • ils/elles vexèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vexe (tu)
  • vexons (nous)
  • vexez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vexer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to irritate; to annoy; to offend, to hurt

Câu hỏi thường gặp

vexer nghĩa là gì?

vexer (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là làm phật ý, làm mếch lòng, phật ý.

vexer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vexer (giọng Pháp chuẩn): /vɛk.se/.

Chia động từ vexer ở thì hiện tại thế nào?

je vexe, tu vexes, il/elle vexe, nous vexons, vous vexez, ils/elles vexent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.