vestibule
vestibule nghĩa là phòng ngoài, tiền sảnh, bước đi trước.
Nghĩa của vestibule
Danh từ · giống đực
- Phòng ngoài, tiền sảnh (phải qua đó mới vào các phòng trong).
- Bước đi trước.
- Le jeu est le vestibule de la misèrecờ bạc là bước đi trước của sự bần cùng
- Giải phẫu Tiền đình.
- Vestibule du neztiền đình mũi
- Vestibule du larynxtiền đình thanh quản
Dạng từ của vestibule
Đi với mạo từ: un vestibule · le vestibule
| Số nhiều | vestibules |
Họ từ của vestibule
Câu ví dụ với vestibule
- Retrouvez-moi dans le vestibule de l'hôtel Impérial à six heures trente de l'après-midi. Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hall, entrance hall; vestibule
Câu hỏi thường gặp
vestibule nghĩa là gì?
vestibule (danh từ) nghĩa là phòng ngoài, tiền sảnh, bước đi trước.
vestibule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestibule (giọng Pháp chuẩn): /vɛs.ti.byl/.
vestibule là giống đực hay giống cái?
vestibule là danh từ giống đực (dùng với un, le).