vertigo
danh từ giống đực (m)
/vɛʁ.ti.ɡɔ/ giọng máy của trình duyệt
vertigo nghĩa là chứng xoay quanh, ý thích thất thường, ý ngông.
Nghĩa của vertigo
Danh từ · giống đực
- Thú y học Chứng xoay quanh (của ngựa).
- Từ cũ, nghĩa cũ Ý thích thất thường, ý ngông.
- Être pris par un vertigonảy ra một ý ngông
Dạng từ của vertigo
Đi với mạo từ: un vertigo · le vertigo
Câu hỏi thường gặp
vertigo nghĩa là gì?
vertigo (danh từ) nghĩa là chứng xoay quanh, ý thích thất thường, ý ngông.
vertigo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vertigo (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.ti.ɡɔ/.
vertigo là giống đực hay giống cái?
vertigo là danh từ giống đực (dùng với un, le).