verrucosité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
verrucosité nghĩa là hột cơm cứng.
Nghĩa của verrucosité
Danh từ · giống cái
- Y học Hột cơm cứng.
Dạng từ của verrucosité
Đi với mạo từ: une verrucosité · la verrucosité
| Số nhiều | verrucosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verrucosity
Câu hỏi thường gặp
verrucosité nghĩa là gì?
verrucosité (danh từ) nghĩa là hột cơm cứng.
verrucosité là giống đực hay giống cái?
verrucosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).