Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ V — trang 5
1.228 mục từ bắt đầu bằng chữ V, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/7
- viseurống ngắm, bộ ngắm, người nhắm bắn
- visiblethấy được, trông thấy được, rõ ràng
- visiblementthấy được, rõ ràng, rõ rệt
- visionsự nhìn, thị giác, cách nhìn
- visionnaireTự cho là có phép thiên cảm
- visionnerSoi bằng máy soi cảnh
- visionneusemáy soi cảnh
- visitandineNữ tu sĩ dòng Thăm
- visitationlễ thăm, tranh lễ thăm
- visitesự đi thăm, chuyến đi thăm, sự đi tham quan
- visiterđi thăm, đi xem, đi tham quan
- visiteurngười đến thăm, khách, khách tham quan
- visiteuseXem visiteur
- visièrelưỡi trai, bộ ngắm
- visnagecây thìa là tăm
- visqueuxnhớt, dính, đê hèn
- vissagesự bắt vít, vết xoắn vít
- visserbắt vít, vặn chặt
- visserieđồ ốc vít, xưởng làm ốc vít
- visualisationSự làm cho thấy rõ (một hiện tượng)
- visualiserLàm cho thấy rõ một hiện tượng
- visueltâm, hồng tâm
- visuellementbằng mắt, bằng thị giác
- visésự nhắm bắn
- viséesự ngắm, sự nhắm, mưu đồ
- vitdương vật
- vitalsống, trọng yếu, cốt tử
- vitalismethuyết sức sống
- vitalisteNgười theo thuyết sức sống
- vitalitésức sống
- vitaminevitamin
- vitaminiqueThuộc vitamin
- vitaminothérapieliệu pháp vitamin
- vitaminécó thêm vitamin
- vitenhanh, chống, chạy nhanh
- vitellinXem vitellus
- vitellusnoãn hoàng
- vitessesự đi nhanh, sự chạy nhanh, vận tốc
- viticoletrồng nho
- viticulteurngười trồng nho
- viticulturenghề trồng nho
- vitiligolang trắng, bạch biến
- vitragesự lắp kính, bộ cửa kính
- vitrailkính ghép màu
- vitretấm kính, kính, cửa kính
- vitrerlắp kính
- vitrerienghề kính tấm, hàng kính tấm
- vitreuxlờ đờ
- vitrierthợ kính tấm, người bán kính tấm
- vitrifiableCó thể thủy tinh hóa
- vitrificationsự thủy tinh hóa
- vitrifierthủy tinh hóa
- vitrinetủ kính, đồ bày tủ kính
- vitriolaxit sunfuric đậm đặc
- vitriolageSự xử lý (bằng) axit sunfuric
- vitriolerxử lý axit sunfuric, hắt axit sunfuric vào
- vitrioleurkẻ hắt axit sunfuric
- vitrioléBị hắt axit sunfuric vào người
- vitrièresắt que
- vitrécó kính, kính
- vitréeXem vitré
- vitulairefièvre vitulaire sốt sản
- vitupérateurKẻ lớn tiếng chê trách
- vitupérationSự lớn tiếng chê trách
- vitupérerlớn tiếng chê trách, phản kháng kịch liệt
- vivablesống được
- vivacesống dai, dai dẳng
- vivacitésự lanh lợi, sự nhanh nhẹn, sự nhạy bén
- vivandierNgười đi theo bán hàng căng tin (cho quân đội)
- vivantsống, nhanh nhẹn, hoạt bát
- vivariumchuồng nuôi động vật, sở nuôi động vật
- vivattiếng hoan hô, hoan hô
- vivemuôn năm, cá vây gai
- vivementnhanh nhẹn, rực rỡ, nhanh lên
- viveurngười ăn chơi
- vivierao nuôi cá, khoang cá sống
- vivifiantlàm khỏe ra, làm phấn chấn
- vivificateurNhư vivifiant
- vivificationSự làm cho có sinh khí
- vivifierlàm sống lại
- vivipaređẻ con, loài đẻ con
- viviparitésự đẻ con
- vivisectionsự giải phẫu sống
- vivoirbuồng ngoài
- vivotersống lay lắt, lay lắt
- vivresống, hưởng cuộc sống, thể nghiệm
- vivrierlàm lương thực
- vivrécó khía, có răng cưa, lượn sóng
- vizirbộ trưởng
- viziratchức bộ trưởng, nhiệm kỳ bộ trưởng
- vlanđốp
- vocabletừ ngữ
- vocabulairetừ vựng, từ ngữ, thuật ngữ
- vocalthanh, để hát
- vocalementbằng lời
- vocaliquenguyên âm
- vocalisateurngười xướng nguyên âm
- vocalisationsự xướng nguyên âm, sự nguyên âm hóa
- vocalisebài luyện giọng
- vocaliserxướng nguyên âm, nguyên âm hóa
- vocalismehệ nguyên âm
- vocatifhô cách
- vocationthiên hướng, khuynh hướng, thiên triệu
- vociférateurngười gào thét, gào thét
- vociférationlời gào thét
- vociférerthét, gào thét
- vodkarượu votca
- voeuđiều mong ước, ước nguyện, lời chúc
- vogoulTiếng Vo-gun
- voguesự đang thịnh hành, hội hằng năm, hội chợ hằng năm
- voguerchèo thuyền, đi thuyền, đi trên mặt nước
- voiciđây này, này, thế là
- voieđường, khổ trục
- voie ferréeđường sắt
- voie lactéengân hà
- voilagecái bao bằng voan, màn cửa bằng voan
- voilevải trùm, mạng che mặt lên
- voilementsự vênh, sự đảo
- voilertrùm vải, trùm khăn, phình ra
- voileriexưởng buồm
- voilettemạng gắn mũ
- voilierthuyền buồm, thợ buồm
- voilurebộ buồm, mặt buồm
- voilàđấy, ở kia, thế là
- voilétrùm vải, che mạng
- voirnhìn thấy, trông thấy, nhìn xem
- voirecả đến, thậm chí, thế à
- voirieđường sá
- voisementsự rung dây thanh
- voisinngười hàng xóm, người láng giềng, người ngồi bên cạnh
- voisinagesự ở gần, quan hệ hàng xóm, quan hệ láng giềng
- voisinerngồi cạnh, để cạnh
- voisékêu có thanh
- voituragesự vận tải
- voiturexe, xe cộ, toa khách
- voiturerchở bằng xe
- voiturettexe con
- voiturierngười đánh xe hàng, người tải xe
- voituréexe
- voixtiếng, giọng
- volsự bay, tầm bay
- vol-au-ventmón tỉm xắm xốt
- volablecó thể mất trộm, có thể mất cắp, dễ bị mất trộm
- volagehay đổi dạ, hay thay đổi, người hay đổi dạ
- volaillegà vịt, gia cầm, tụi đàn bà
- volaillerngười bán gà vịt, chỗ nuôi gà vịt
- volailleurngười nuôi gà vịt
- volanttay lái ôtô, sự cầm lái ôtô, cầu lông
- volapüktiếng volapuk, tiếng nói hổ lốn
- volatildễ bay hơi
- volatilegia cầm, động vật bay được, chim
- volatilisablecó thể bay hơi
- volatilisationsự bay hơi, sự biến mất
- volatiliserlàm bay hơi, làm bay biến đi, nhót mất
- volatilitétính dễ bay hơi
- volcannúi lửa, người rất hăng, người nóng tính
- volcaniquehăng
- volcanismehiện tượng núi lửa
- volcanologiekhoa núi lửa
- volcanologiqueXem volcanologie
- volcanologueNhà nghiên cứu núi lửa
- volenước vơ hết bài
- volerbay, chạy như bay, đuổi bắt
- volerievụ trộm cắp
- voletcánh cửa con, lá trập, cánh trập
- voletantbay xập xòe, phiêu diêu
- voleterbay xập xòe, bay phấp phới
- volettementsự bay xập xòe
- voleurkẻ trộm, kẻ cắp, người gian lận
- voligemè, người gầy lõ lẹo
- voligeagesự đóng mè, bộ mè
- voligerđóng mè lên
- volisngọn gãy ra
- volitifhình thái ý chí
- volitioný muốn
- volièrechuồng chim
- volley-ballbóng chuyền
- volleyeurcầu thủ bóng chuyền, người chuyên đánh vôlê
- volontairetự nguyện, tình nguyện, người tình nguyện
- volontairementcố ý, tự nguyện
- volontariatSự tình nguyện tòng quân
- volontarismethuyết ý chí
- volontaristeNgười theo thuyết ý chí
- volontierssẵn lòng, vui lòng, dễ dàng
- volontéý chí, ý muốn, ý
- voltvon
- voltageđiện áp
- voltaireghế vonte
- voltairianismeChủ nghĩa Von-te
- voltairienThuộc Von-te, của Von-te
- voltampèrevon ampe
- voltamètređiện lượng kế
- voltaïquepin, điện một chiều
- voltaïsationLiệu pháp điện một chiều
- voltevòng ngựa chạy quanh, sự quay nửa vòng
- volterchạy vòng quanh
- voltigedây an toàn
- voltigeantbay qua bay lại, lượn đi lượn lại
- voltigementSự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại
- voltigerbay qua bay lại, lướt đi lướt lại, bay phấp phới