TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vole

danh từ giống cái (f)
/vɔl/ giọng máy của trình duyệt

vole nghĩa là nước vơ hết bài.

Nghĩa của vole

Danh từ · giống cái

  1. Đánh bài (đánh cờ) nước vơ hết bài.

Dạng từ của vole

Đi với mạo từ: une vole · la vole

Số nhiềuvoles

Câu ví dụ với vole

  • Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
  • Une hirondelle vole très vite. Chim nhạn bay rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12655
  • Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
  • Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

vole nghĩa là gì?

vole (danh từ) nghĩa là nước vơ hết bài.

vole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vole (giọng Pháp chuẩn): /vɔl/.

vole là giống đực hay giống cái?

vole là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.