vole
vole nghĩa là nước vơ hết bài.
Nghĩa của vole
Danh từ · giống cái
- Đánh bài (đánh cờ) nước vơ hết bài.
Dạng từ của vole
Đi với mạo từ: une vole · la vole
| Số nhiều | voles |
Câu ví dụ với vole
- Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
- Une hirondelle vole très vite. Chim nhạn bay rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12655
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
vole nghĩa là gì?
vole (danh từ) nghĩa là nước vơ hết bài.
vole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vole (giọng Pháp chuẩn): /vɔl/.
vole là giống đực hay giống cái?
vole là danh từ giống cái (dùng với une, la).