TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

voler nghĩa là bay, chạy như bay, đuổi bắt, ăn trộm.

Nghĩa của voler

Nội động từ

  1. Bay.
    • Animaux capables de volerđộng vật bay được
    • Pilote qui cesse de volerphi công thôi không bay nữa
    • Flèche qui voletên bay
    • le vent fait voler la poussièregió làm bay bụi
  2. Chạy như bay.
    • Ce cheval volecon ngựa này chạy như bay
    • Voler au secours de quelqu'unchạy như bay đi cứu ai
  3. Truyền nhanh.
    • Cette nouvelle vole de bouche en bouchetin ấy truyền nhanh từ người này qua người khác
  4. Văn học Thấm thoắt.
    • Le temps volethời gian thấm thoắt

Ngoại động từ

  1. Đuổi bắt (nói về chim săn).
    • Vautour volant un lièvrechim ưng đuổi bắt con thỏ
  2. Ăn trộm, ăn cắp.
    • Voler une montreăn cắp một đồng hồ
    • Voler un secretăn cắp một bí mật
  3. Bóc lột.
    • Marchand qui vole un acheteurngười bán hàng bóc lột người mua

Chia động từ voler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voléHiện tại phân từ: volant

Hiện tại présent

  • je vole
  • tu voles
  • il/elle vole
  • nous volons
  • vous volez
  • ils/elles volent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai volé
  • tu as volé
  • il/elle a volé
  • nous avons volé
  • vous avez volé
  • ils/elles ont volé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je volais
  • tu volais
  • il/elle volait
  • nous volions
  • vous voliez
  • ils/elles volaient

Tương lai đơn futur simple

  • je volerai
  • tu voleras
  • il/elle volera
  • nous volerons
  • vous volerez
  • ils/elles voleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je volerais
  • tu volerais
  • il/elle volerait
  • nous volerions
  • vous voleriez
  • ils/elles voleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vole
  • que tu voles
  • qu'il/elle vole
  • que nous volions
  • que vous voliez
  • qu'ils/elles volent

Quá khứ đơn passé simple

  • je volai
  • tu volas
  • il/elle vola
  • nous volâmes
  • vous volâtes
  • ils/elles volèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vole (tu)
  • volons (nous)
  • volez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của voler

Cụm từ, thành ngữ với voler

  • on entendrait voler une mouche — lặng như tờ
  • voler de ses propres ailes — xem aile
  • vouloir voler avant d'avoir des ailes — chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng
  • ne l'avoir pas volé — (thân mật) đáng kiếp, đáng đời
  • qui vole un œuf vole un bœuf — ăn cắp quen thân; bé ăn trộm trứng, lớn ăn trộm gà

Câu ví dụ với voler

  • Certaines espèces d'oiseaux ne peuvent pas voler. Có một số loài chim không biết bay.Tatoeba #606851
  • Je préfère jeûner plutôt que voler. Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.Tatoeba #611349
  • Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir. Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.Tatoeba #8262
  • Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
  • On a volé mon porte-monnaie. Có người đã lấy cắp chiếc ví của tôi.Tatoeba #1725192
  • Je préfère plutôt jeûner que voler. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611316
  • Je préfère mourir de faim plutôt que de voler. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1130638
  • Les oiseaux peuvent voler. Chim biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5235234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fly through the air; to pursue flying; to scarper, flee; to steal, rob

Câu hỏi thường gặp

voler nghĩa là gì?

voler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bay, chạy như bay, đuổi bắt, ăn trộm.

voler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voler (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.le/.

Chia động từ voler ở thì hiện tại thế nào?

je vole, tu voles, il/elle vole, nous volons, vous volez, ils/elles volent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.