TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vivoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vivoir nghĩa là buồng ngoài.

Nghĩa của vivoir

Danh từ · giống đực

  1. Buồng ngoài (vừa là phòng khách vừa là phòng ăn ở Ca-na-đa).

Dạng từ của vivoir

Đi với mạo từ: un vivoir · le vivoir

Câu hỏi thường gặp

vivoir nghĩa là gì?

vivoir (danh từ) nghĩa là buồng ngoài.

vivoir là giống đực hay giống cái?

vivoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.