voiturier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vwa.ty.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
voiturier nghĩa là người đánh xe hàng, người tải xe.
Nghĩa của voiturier
Danh từ · giống đực
- Người đánh xe hàng, người tải xe.
Dạng từ của voiturier
Đi với mạo từ: un voiturier · le voiturier
| Số nhiều | voituriers |
| Giống cái | voiturière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voiturier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a haulier; a valet (person employed to park a vehicle)
Câu hỏi thường gặp
voiturier nghĩa là gì?
voiturier (danh từ) nghĩa là người đánh xe hàng, người tải xe.
voiturier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voiturier (giọng Pháp chuẩn): /vwa.ty.ʁje/.
voiturier là giống đực hay giống cái?
voiturier là danh từ giống đực (dùng với un, le).