voiturage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
voiturage nghĩa là sự vận tải.
Nghĩa của voiturage
Danh từ · giống đực
- Sự vận tải bằng xe xúc vật kéo.
- Frais de voituragetiền chi phí vận tải bằng xe súc vật kéo
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự vận tải.
Dạng từ của voiturage
Đi với mạo từ: un voiturage · le voiturage
Câu hỏi thường gặp
voiturage nghĩa là gì?
voiturage (danh từ) nghĩa là sự vận tải.
voiturage là giống đực hay giống cái?
voiturage là danh từ giống đực (dùng với un, le).