TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voiturage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

voiturage nghĩa là sự vận tải.

Nghĩa của voiturage

Danh từ · giống đực

  1. Sự vận tải bằng xe xúc vật kéo.
    • Frais de voituragetiền chi phí vận tải bằng xe súc vật kéo
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Sự vận tải.

Dạng từ của voiturage

Đi với mạo từ: un voiturage · le voiturage

Câu hỏi thường gặp

voiturage nghĩa là gì?

voiturage (danh từ) nghĩa là sự vận tải.

voiturage là giống đực hay giống cái?

voiturage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.