vol-au-vent
danh từ giống đực (m)
/vɔ.lo.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
vol-au-vent nghĩa là món tỉm xắm xốt.
Nghĩa của vol-au-vent
Danh từ · giống đực
- Món tỉm xắm xốt.
Dạng từ của vol-au-vent
Đi với mạo từ: un vol-au-vent · le vol-au-vent
| Số nhiều | vols-au-vent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vol-au-vent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vol-au-vent (puff pastry with a hole)
Câu hỏi thường gặp
vol-au-vent nghĩa là gì?
vol-au-vent (danh từ) nghĩa là món tỉm xắm xốt.
vol-au-vent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vol-au-vent (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.lo.vɑ̃/.
vol-au-vent là giống đực hay giống cái?
vol-au-vent là danh từ giống đực (dùng với un, le).