vivandier
vivandier nghĩa là Người đi theo bán hàng căng tin (cho quân đội).
Nghĩa của vivandier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người đi theo bán hàng căng tin (cho quân đội).
Dạng từ của vivandier
Đi với mạo từ: un vivandier · le vivandier
| Số nhiều | vivandiers |
| Giống cái | vivandière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivandier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a seller of food and beverages to troops; a sutler
Câu hỏi thường gặp
vivandier nghĩa là gì?
vivandier (danh từ) nghĩa là Người đi theo bán hàng căng tin (cho quân đội).
vivandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivandier (giọng Pháp chuẩn): /vi.vɑ̃.dje/.
vivandier là giống đực hay giống cái?
vivandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).