vivant
vivant nghĩa là sống, nhanh nhẹn, hoạt bát, người sống.
Nghĩa của vivant
Tính từ
- Sống.
- Il est encore vivantnó còn sống
- La matière vivantechất sống
- Nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt.
- Un enfant très vivantmột em bé rất nhanh nhẹn
- Náo nhiệt.
- Quartier vivantkhu náo nhiệt
- Sinh động.
- Roman vivantbộ tiểu thuyết sinh động
Danh từ · giống đực
- Người sống.
- Les vivants et les mortsngười sống và người chết
Dạng từ của vivant
| Số nhiều | vivants |
| Giống cái | vivante /vi.vɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | vivantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với vivant
- bibliothèque vivante — pho từ điển sống; nhà thông thái
- langue vivante — sinh ngữ
- pas une âme vivante — không có ma nào hết
- s'ensevelir vivant — ẩn dật
- tableau vivant — xem tableau
- bon vivant — người thích vui chơi
- du vivant de — lúc sinh thời (ai)
- en son vivant — khi người ấy còn sống, hồi còn mồ ma người ấy
Câu ví dụ với vivant
- Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #3348
- S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient. Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.Tatoeba #835430
- Je crois qu'Elvis est encore vivant. Tôi tin là Elvis vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1402165
- Le poisson est-il encore vivant ? Con cá còn sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1200988
- Tout le monde est vivant. Tất cả mọi người đều đang sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548392
- Le poisson qu'il a pris hier, est toujours vivant. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412060
- Je ne sais pas s'il est vivant ou non. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alive; living
- Danh từ living person; lifetime; all living things
Câu hỏi thường gặp
vivant nghĩa là gì?
vivant (tính từ, danh từ) nghĩa là sống, nhanh nhẹn, hoạt bát, người sống.
vivant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivant (giọng Pháp chuẩn): /vi.vɑ̃/.