figé
/fi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
figé nghĩa là Expression figée (ngôn ngữ học) từ ngữ cố định.
Nghĩa của figé
Tính từ
- Expression figée (ngôn ngữ học) từ ngữ cố định.
Dạng từ của figé
| Số nhiều | figés |
| Giống cái | figée |
| Giống cái số nhiều | figées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frozen; fixed; lifeless; motionless
Câu hỏi thường gặp
figé nghĩa là gì?
figé (tính từ) nghĩa là Expression figée (ngôn ngữ học) từ ngữ cố định.
figé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figé (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʒe/.