vivarium
danh từ giống đực (m)
/vi.va.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
vivarium nghĩa là chuồng nuôi động vật, sở nuôi động vật.
Nghĩa của vivarium
Danh từ · giống đực
- Chuồng nuôi động vật.
- Sở nuôi động vật.
Dạng từ của vivarium
Đi với mạo từ: un vivarium · le vivarium
| Số nhiều | vivariums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vivarium
Câu hỏi thường gặp
vivarium nghĩa là gì?
vivarium (danh từ) nghĩa là chuồng nuôi động vật, sở nuôi động vật.
vivarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivarium (giọng Pháp chuẩn): /vi.va.ʁjɔm/.
vivarium là giống đực hay giống cái?
vivarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).