visé
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vi.ze/ giọng máy của trình duyệt
visé nghĩa là sự nhắm bắn.
Nghĩa của visé
Danh từ · giống đực
- Sự nhắm bắn.
Dạng từ của visé
Đi với mạo từ: un visé · le visé
| Số nhiều | visés |
Câu hỏi thường gặp
visé nghĩa là gì?
visé (danh từ) nghĩa là sự nhắm bắn.
visé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visé (giọng Pháp chuẩn): /vi.ze/.
visé là giống đực hay giống cái?
visé là danh từ giống đực (dùng với un, le).