visée
danh từ giống cái (f)
/vi.ze/ giọng máy của trình duyệt
visée nghĩa là sự ngắm, sự nhắm, mưu đồ, ý đồ.
Nghĩa của visée
Danh từ · giống cái
- Sự ngắm, sự nhắm.
- Ligne de viséeđường ngắm
- Số nhiều Mưu đồ, ý đồ.
- Les visées d'un ambitieuxnhững ý đồ của kẻ tham lam
Dạng từ của visée
Đi với mạo từ: une visée · la visée
| Số nhiều | visées |
Câu hỏi thường gặp
visée nghĩa là gì?
visée (danh từ) nghĩa là sự ngắm, sự nhắm, mưu đồ, ý đồ.
visée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visée (giọng Pháp chuẩn): /vi.ze/.
visée là giống đực hay giống cái?
visée là danh từ giống cái (dùng với une, la).