TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voligeage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

voligeage nghĩa là sự đóng mè, bộ mè.

Nghĩa của voligeage

Danh từ · giống đực

  1. Sự đóng mè (lớp nhà).
  2. Bộ mè (ở mái nhà).

Dạng từ của voligeage

Đi với mạo từ: un voligeage · le voligeage

Câu hỏi thường gặp

voligeage nghĩa là gì?

voligeage (danh từ) nghĩa là sự đóng mè, bộ mè.

voligeage là giống đực hay giống cái?

voligeage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.