volige
danh từ giống cái (f)
/vɔ.liʒ/ giọng máy của trình duyệt
volige nghĩa là mè, người gầy lõ lẹo.
Nghĩa của volige
Danh từ · giống cái
- Mè (lớp ngói).
- Thông tục Người gầy lõ lẹo.
Dạng từ của volige
Đi với mạo từ: une volige · la volige
| Số nhiều | voliges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scantling, batten, lath
Câu hỏi thường gặp
volige nghĩa là gì?
volige (danh từ) nghĩa là mè, người gầy lõ lẹo.
volige phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volige (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.liʒ/.
volige là giống đực hay giống cái?
volige là danh từ giống cái (dùng với une, la).