visitandine
danh từ giống cái (f)
/vi.zi.tɑ̃.din/ giọng máy của trình duyệt
visitandine nghĩa là Nữ tu sĩ dòng Thăm.
Nghĩa của visitandine
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Nữ tu sĩ dòng Thăm.
Dạng từ của visitandine
Đi với mạo từ: une visitandine · la visitandine
| Số nhiều | visitandines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Visitandine
Câu hỏi thường gặp
visitandine nghĩa là gì?
visitandine (danh từ) nghĩa là Nữ tu sĩ dòng Thăm.
visitandine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visitandine (giọng Pháp chuẩn): /vi.zi.tɑ̃.din/.
visitandine là giống đực hay giống cái?
visitandine là danh từ giống cái (dùng với une, la).