visionnaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vi.zjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
visionnaire nghĩa là Tự cho là có phép thiên cảm.
Nghĩa của visionnaire
Tính từ
- Tôn giáo Tự cho là có phép thiên cảm.
- Un moine visionnairemột thầy tu tự cho là có phép thiên cảm
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người tự cho là có phép thiên cảm.
- Kẻ mơ mộng hão huyền.
Dạng từ của visionnaire
| Số nhiều | visionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ visionary
- Danh từ visionary, trailblazer; visionary, seer; one who has supernatural visions.
Câu hỏi thường gặp
visionnaire nghĩa là gì?
visionnaire (tính từ, danh từ) nghĩa là Tự cho là có phép thiên cảm.
visionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visionnaire (giọng Pháp chuẩn): /vi.zjɔ.nɛʁ/.