voltigement
danh từ giống đực (m)
/vɔl.tiʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
voltigement nghĩa là Sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại.
Nghĩa của voltigement
Danh từ · giống đực
- Sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại.
- Le voltigement d'un papillonsự bay qua bay lại của con bướm
Dạng từ của voltigement
Đi với mạo từ: un voltigement · le voltigement
Câu hỏi thường gặp
voltigement nghĩa là gì?
voltigement (danh từ) nghĩa là Sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại.
voltigement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voltigement (giọng Pháp chuẩn): /vɔl.tiʒ.mɑ̃/.
voltigement là giống đực hay giống cái?
voltigement là danh từ giống đực (dùng với un, le).