TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voltiger

/vɔl.ti.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

voltiger nghĩa là bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, bay phấp phới, bay lả tả.

Nghĩa của voltiger

Nội động từ

  1. Bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, lượn đi lượn lại.
    • Abeilles qui voltigent de fleur en fleurong bay đi bay lại từ hoa này sang hoa khác
    • Voltiger d'un livre à l'autrelướt từ sách này sang sách khác
    • Voltiger de femme en femmelả lơi hết bà này đến bà khác
  2. Bay phấp phới, bay lả tả.
    • étendards qui voltigentcờ bay phấp phới
    • Des papiers qui voltigentgiấy bay lả tả

Chia động từ voltiger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voltigéHiện tại phân từ: voltigeant

Hiện tại présent

  • je voltige
  • tu voltiges
  • il/elle voltige
  • nous voltigeons
  • vous voltigez
  • ils/elles voltigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voltigé
  • tu as voltigé
  • il/elle a voltigé
  • nous avons voltigé
  • vous avez voltigé
  • ils/elles ont voltigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voltigeais
  • tu voltigeais
  • il/elle voltigeait
  • nous voltigions
  • vous voltigiez
  • ils/elles voltigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voltigerai
  • tu voltigeras
  • il/elle voltigera
  • nous voltigerons
  • vous voltigerez
  • ils/elles voltigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voltigerais
  • tu voltigerais
  • il/elle voltigerait
  • nous voltigerions
  • vous voltigeriez
  • ils/elles voltigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je voltige
  • que tu voltiges
  • qu'il/elle voltige
  • que nous voltigions
  • que vous voltigiez
  • qu'ils/elles voltigent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voltigeai
  • tu voltigeas
  • il/elle voltigea
  • nous voltigeâmes
  • vous voltigeâtes
  • ils/elles voltigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • voltige (tu)
  • voltigeons (nous)
  • voltigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flit, flutter; to flit about (a place) (en), flutter about (a place); to get kicked out, chucked out; to fly, to take a plane

Câu hỏi thường gặp

voltiger nghĩa là gì?

voltiger (nội động từ) nghĩa là bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, bay phấp phới, bay lả tả.

voltiger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voltiger (giọng Pháp chuẩn): /vɔl.ti.ʒe/.

Chia động từ voltiger ở thì hiện tại thế nào?

je voltige, tu voltiges, il/elle voltige, nous voltigeons, vous voltigez, ils/elles voltigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.