voltigeur
danh từ giống đực (m)
/vɔl.ti.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt
voltigeur nghĩa là khinh binh.
Nghĩa của voltigeur
Danh từ · giống đực
- Người nhào lộn trên dây, người nhào lộn trên đu quay.
- Quân sự Khinh binh.
- Xì gà vontijơ.
Dạng từ của voltigeur
Đi với mạo từ: un voltigeur · le voltigeur
| Số nhiều | voltigeurs |
| Giống cái | voltigeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voltigeur (all senses); outfielder
Câu hỏi thường gặp
voltigeur nghĩa là gì?
voltigeur (danh từ) nghĩa là khinh binh.
voltigeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voltigeur (giọng Pháp chuẩn): /vɔl.ti.ʒœʁ/.
voltigeur là giống đực hay giống cái?
voltigeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).