volapük
danh từ giống đực (m)
/vɔ.la.pyk/ giọng máy của trình duyệt
volapük nghĩa là tiếng volapuk, tiếng nói hổ lốn.
Nghĩa của volapük
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Volapuk (một thứ thế giới ngữ).
- Nghĩa xấu Tiếng nói hổ lốn.
Dạng từ của volapük
Đi với mạo từ: un volapük · le volapük
| Số nhiều | volapüks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Volapük (language); incomprehensible language.
Câu hỏi thường gặp
volapük nghĩa là gì?
volapük (danh từ) nghĩa là tiếng volapuk, tiếng nói hổ lốn.
volapük phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volapük (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.la.pyk/.
volapük là giống đực hay giống cái?
volapük là danh từ giống đực (dùng với un, le).