voeu
danh từ giống đực (m)
/vø/ giọng máy của trình duyệt
voeu nghĩa là điều mong ước, ước nguyện, lời chúc.
Nghĩa của voeu
Danh từ · giống đực
- Điều mong ước, ước nguyện, nguyện vọng.
- Exprimer ses vœuxbày tỏ nguyện vọng
- Lời chúc.
- Vœux de nouvel anlời chúc năm mới
- Lời thỉnh cầu.
- Cahier des vœuxtập thỉnh cầu
- Lời thề nguyền, lời nguyện
- Vœu de chastetélời nguyện trinh bạch
- Faire vœu denguyện (làm điều gì)
Dạng từ của voeu
Đi với mạo từ: un voeu · le voeu
| Số nhiều | voeux |
Câu hỏi thường gặp
voeu nghĩa là gì?
voeu (danh từ) nghĩa là điều mong ước, ước nguyện, lời chúc.
voeu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voeu (giọng Pháp chuẩn): /vø/.
voeu là giống đực hay giống cái?
voeu là danh từ giống đực (dùng với un, le).