voisin
voisin nghĩa là người hàng xóm, người láng giềng, người ngồi bên cạnh, ở bên cạnh.
Nghĩa của voisin
Danh từ · giống đực
- Người hàng xóm, người láng giềng.
- Vivre en paix avec ses voisinssống hòa thuận với láng giềng
- Người ngồi bên cạnh.
- Voisin de classengười ngồi bên cạnh trong lớp học
- Người nước láng giềng, nước láng giềng.
- Nos voisins les Laotiensngười Lào, những người nước láng tiềng ta
- Người đồng loại.
- Aimer son voisinyêu người đồng loại
Tính từ
- Ở bên cạnh, láng giềng.
- Pays voisinnước láng giềng
- Gần (về thời gian).
- Les siècles voisins du nôtrenhững thế kỷ gần ta
- Gần (giống) nhau.
- Deux espèces voisineshai loài gần nhau
Dạng từ của voisin
Đi với mạo từ: un voisin · le voisin
| Số nhiều | voisins |
| Giống cái | voisine /vwa.zin/ |
| Giống cái số nhiều | voisines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voisin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với voisin
- Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198579
- Tom est mon voisin. Tom là hàng xóm của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278785
- Cela fera 5 ans l'année prochaine que notre voisin américain habite au Japon. Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372309
- Je ne veux pas réveiller mes voisins. Tôi không muốn đánh thức hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398195
- Ils sont voisins. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909184
- Elles sont voisines. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909185
- Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neighbouring, neighboring; similar
- Danh từ neighbour, neighbor
Câu hỏi thường gặp
voisin nghĩa là gì?
voisin (danh từ, tính từ) nghĩa là người hàng xóm, người láng giềng, người ngồi bên cạnh, ở bên cạnh.
voisin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voisin (giọng Pháp chuẩn): /vwa.zɛ̃/.
voisin là giống đực hay giống cái?
voisin là danh từ giống đực (dùng với un, le).