TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voisin

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vwa.zɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

voisin nghĩa là người hàng xóm, người láng giềng, người ngồi bên cạnh, ở bên cạnh.

Nghĩa của voisin

Danh từ · giống đực

  1. Người hàng xóm, người láng giềng.
    • Vivre en paix avec ses voisinssống hòa thuận với láng giềng
  2. Người ngồi bên cạnh.
    • Voisin de classengười ngồi bên cạnh trong lớp học
  3. Người nước láng giềng, nước láng giềng.
    • Nos voisins les Laotiensngười Lào, những người nước láng tiềng ta
  4. Người đồng loại.
    • Aimer son voisinyêu người đồng loại

Tính từ

  1. Ở bên cạnh, láng giềng.
    • Pays voisinnước láng giềng
  2. Gần (về thời gian).
    • Les siècles voisins du nôtrenhững thế kỷ gần ta
  3. Gần (giống) nhau.
    • Deux espèces voisineshai loài gần nhau

Dạng từ của voisin

Đi với mạo từ: un voisin · le voisin

Số nhiềuvoisins
Giống cáivoisine /vwa.zin/
Giống cái số nhiềuvoisines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voisin

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với voisin

  • Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198579
  • Tom est mon voisin. Tom là hàng xóm của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278785
  • Cela fera 5 ans l'année prochaine que notre voisin américain habite au Japon. Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372309
  • Je ne veux pas réveiller mes voisins. Tôi không muốn đánh thức hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398195
  • Ils sont voisins. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909184
  • Elles sont voisines. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909185
  • Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ neighbouring, neighboring; similar
  • Danh từ neighbour, neighbor

Câu hỏi thường gặp

voisin nghĩa là gì?

voisin (danh từ, tính từ) nghĩa là người hàng xóm, người láng giềng, người ngồi bên cạnh, ở bên cạnh.

voisin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voisin (giọng Pháp chuẩn): /vwa.zɛ̃/.

voisin là giống đực hay giống cái?

voisin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.