voltamètre
danh từ giống đực (m)
/vɔl.ta.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
voltamètre nghĩa là điện lượng kế.
Nghĩa của voltamètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Điện lượng kế.
Dạng từ của voltamètre
Đi với mạo từ: un voltamètre · le voltamètre
| Số nhiều | voltamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voltmeter
Câu hỏi thường gặp
voltamètre nghĩa là gì?
voltamètre (danh từ) nghĩa là điện lượng kế.
voltamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voltamètre (giọng Pháp chuẩn): /vɔl.ta.mɛtʁ/.
voltamètre là giống đực hay giống cái?
voltamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).