TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

visiter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.zi.te/ giọng máy của trình duyệt

visiter nghĩa là đi thăm, đi xem, đi tham quan.

Nghĩa của visiter

Ngoại động từ

  1. Đi thăm.
    • Visiter un parentđi thăm một người bà con
    • Visiter un maladeđi thăm một người ốm
  2. Đi xem, đi tham quan.
    • Visiter une expositionđi xem triển lãm
  3. Khám, khám sát, khám xét.
    • Visiter des papierskhám giấy tờ
    • Médecin qui visite ses maladesthầy thuốc khám bệnh nhân
  4. Nghĩa bóng Đến với.
    • La paix visite ce coin de provincesự yên ổn đến với các góc tỉnh lẻ ấy

Chia động từ visiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: visitéHiện tại phân từ: visitant

Hiện tại présent

  • je visite
  • tu visites
  • il/elle visite
  • nous visitons
  • vous visitez
  • ils/elles visitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai visité
  • tu as visité
  • il/elle a visité
  • nous avons visité
  • vous avez visité
  • ils/elles ont visité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je visitais
  • tu visitais
  • il/elle visitait
  • nous visitions
  • vous visitiez
  • ils/elles visitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je visiterai
  • tu visiteras
  • il/elle visitera
  • nous visiterons
  • vous visiterez
  • ils/elles visiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je visiterais
  • tu visiterais
  • il/elle visiterait
  • nous visiterions
  • vous visiteriez
  • ils/elles visiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je visite
  • que tu visites
  • qu'il/elle visite
  • que nous visitions
  • que vous visitiez
  • qu'ils/elles visitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je visitai
  • tu visitas
  • il/elle visita
  • nous visitâmes
  • vous visitâtes
  • ils/elles visitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • visite (tu)
  • visitons (nous)
  • visitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với visiter

  • Je n'aime pas visiter les grandes villes. Tôi không thích thăm các thành phố lớn.Tatoeba #127462
  • Je te ferai visiter la ville. Tôi sẽ dẫn anh tham quan thành phố.Tatoeba #338743
  • Rome est une ville qu'il vaut la peine de visiter. Roma là một thành phố đáng đến thăm.Tatoeba #395757
  • Un des pays que j'ai le plus envie de visiter, c'est la Grèce. Hy Lạp là một trong những nước tôi mong muốn tới thăm nhất.Tatoeba #3665311
  • Il a visité Kyoto l'an dernier. Năm ngoái anh ấy đi thăm Kyoto.Tatoeba #132121
  • La reine a visité le musée. Nữ hoàng tham quan viện bảo tàng.Tatoeba #431510
  • Nous attendons de la visite dans la soirée. Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.Tatoeba #433346
  • Mary a visité la Hongrie. Mary đã đến thăm Hungary.Tatoeba #1242777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to visit (a place)

Câu hỏi thường gặp

visiter nghĩa là gì?

visiter (ngoại động từ) nghĩa là đi thăm, đi xem, đi tham quan.

visiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visiter (giọng Pháp chuẩn): /vi.zi.te/.

Chia động từ visiter ở thì hiện tại thế nào?

je visite, tu visites, il/elle visite, nous visitons, vous visitez, ils/elles visitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.