TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vivifier

/vi.vi.fje/ giọng máy của trình duyệt

vivifier nghĩa là làm sống lại.

Nghĩa của vivifier

Ngoại động từ

  1. Làm cho có sinh khí.
    • Le soleil vivifie la naturemặt trời làm cho vạn vật có sinh khí
  2. Làm sống lại.
    • L'histoire vivifie le passélịch sử làm sống lại quá khứ
  3. Làm cho hoạt động lên, làm cho hoạt bát lên, làm cho phấn chấn lên.
    • Son activité vivifie toute la collectivitéhoạt động của anh ấy làm cho cả tập thể phấn chấn lên

Chia động từ vivifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vivifiéHiện tại phân từ: vivifiant

Hiện tại présent

  • je vivifie
  • tu vivifies
  • il/elle vivifie
  • nous vivifions
  • vous vivifiez
  • ils/elles vivifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vivifié
  • tu as vivifié
  • il/elle a vivifié
  • nous avons vivifié
  • vous avez vivifié
  • ils/elles ont vivifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vivifiais
  • tu vivifiais
  • il/elle vivifiait
  • nous vivifiions
  • vous vivifiiez
  • ils/elles vivifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vivifierai
  • tu vivifieras
  • il/elle vivifiera
  • nous vivifierons
  • vous vivifierez
  • ils/elles vivifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vivifierais
  • tu vivifierais
  • il/elle vivifierait
  • nous vivifierions
  • vous vivifieriez
  • ils/elles vivifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vivifie
  • que tu vivifies
  • qu'il/elle vivifie
  • que nous vivifiions
  • que vous vivifiiez
  • qu'ils/elles vivifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je vivifiai
  • tu vivifias
  • il/elle vivifia
  • nous vivifiâmes
  • vous vivifiâtes
  • ils/elles vivifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • vivifie (tu)
  • vivifions (nous)
  • vivifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vivify

Câu hỏi thường gặp

vivifier nghĩa là gì?

vivifier (ngoại động từ) nghĩa là làm sống lại.

vivifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivifier (giọng Pháp chuẩn): /vi.vi.fje/.

Chia động từ vivifier ở thì hiện tại thế nào?

je vivifie, tu vivifies, il/elle vivifie, nous vivifions, vous vivifiez, ils/elles vivifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.