vivipare
/vi.vi.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
vivipare nghĩa là đẻ con, loài đẻ con.
Nghĩa của vivipare
Tính từ
- Động vật học Đẻ con.
- Thực vật học Có hạt nảy mầm trong quả.
- Thực vật học Phát tán mầm sinh cây non.
Danh từ
- Động vật học Loài đẻ con.
Dạng từ của vivipare
| Số nhiều | vivipares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ viviparous
Câu hỏi thường gặp
vivipare nghĩa là gì?
vivipare (tính từ, danh từ) nghĩa là đẻ con, loài đẻ con.
vivipare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivipare (giọng Pháp chuẩn): /vi.vi.paʁ/.