TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vitupérer

/vi.ty.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

vitupérer nghĩa là lớn tiếng chê trách, phản kháng kịch liệt.

Nghĩa của vitupérer

Ngoại động từ

  1. Văn học Lớn tiếng chê trách.
    • Vitupérer quelqu'unlớn tiếng chê trách ai

Nội động từ

  1. Phản kháng kịch liệt.
    • Vitupérer contre quelqu'unphản kháng ai kịch liệt

Chia động từ vitupérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vitupéréHiện tại phân từ: vitupérant

Hiện tại présent

  • je vitupère
  • tu vitupères
  • il/elle vitupère
  • nous vitupérons
  • vous vitupérez
  • ils/elles vitupèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vitupéré
  • tu as vitupéré
  • il/elle a vitupéré
  • nous avons vitupéré
  • vous avez vitupéré
  • ils/elles ont vitupéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vitupérais
  • tu vitupérais
  • il/elle vitupérait
  • nous vitupérions
  • vous vitupériez
  • ils/elles vitupéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je vitupèrerai
  • tu vitupèreras
  • il/elle vitupèrera
  • nous vitupèrerons
  • vous vitupèrerez
  • ils/elles vitupèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vitupèrerais
  • tu vitupèrerais
  • il/elle vitupèrerait
  • nous vitupèrerions
  • vous vitupèreriez
  • ils/elles vitupèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vitupère
  • que tu vitupères
  • qu'il/elle vitupère
  • que nous vitupérions
  • que vous vitupériez
  • qu'ils/elles vitupèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vitupérai
  • tu vitupéras
  • il/elle vitupéra
  • nous vitupérâmes
  • vous vitupérâtes
  • ils/elles vitupérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vitupère (tu)
  • vitupérons (nous)
  • vitupérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitupérer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vituperate; to rant and rave; to rail

Câu hỏi thường gặp

vitupérer nghĩa là gì?

vitupérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lớn tiếng chê trách, phản kháng kịch liệt.

vitupérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitupérer (giọng Pháp chuẩn): /vi.ty.pe.ʁe/.

Chia động từ vitupérer ở thì hiện tại thế nào?

je vitupère, tu vitupères, il/elle vitupère, nous vitupérons, vous vitupérez, ils/elles vitupèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.