vitiligo
danh từ giống đực (m)
/vi.ti.li.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
vitiligo nghĩa là lang trắng, bạch biến.
Nghĩa của vitiligo
Danh từ · giống đực
- Y học Lang trắng, bạch biến.
Dạng từ của vitiligo
Đi với mạo từ: un vitiligo · le vitiligo
| Số nhiều | vitiligos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vitiligo
Câu hỏi thường gặp
vitiligo nghĩa là gì?
vitiligo (danh từ) nghĩa là lang trắng, bạch biến.
vitiligo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitiligo (giọng Pháp chuẩn): /vi.ti.li.ɡo/.
vitiligo là giống đực hay giống cái?
vitiligo là danh từ giống đực (dùng với un, le).