volatilité
danh từ giống cái (f)
/vɔ.la.ti.li.te/ giọng máy của trình duyệt
volatilité nghĩa là tính dễ bay hơi.
Nghĩa của volatilité
Danh từ · giống cái
- Tính dễ bay hơi.
- La volatilité de l'éthertính dễ bay hơi của ête
Dạng từ của volatilité
Đi với mạo từ: une volatilité · la volatilité
| Số nhiều | volatilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volatility
Câu hỏi thường gặp
volatilité nghĩa là gì?
volatilité (danh từ) nghĩa là tính dễ bay hơi.
volatilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volatilité (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.la.ti.li.te/.
volatilité là giống đực hay giống cái?
volatilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).