vizirat
danh từ giống đực (m)
/vi.zi.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
vizirat nghĩa là chức bộ trưởng, nhiệm kỳ bộ trưởng.
Nghĩa của vizirat
Danh từ · giống đực
- Sử học Chức bộ trưởng (Thổ Nhĩ Kỳ).
- Sử học Nhiệm kỳ bộ trưởng (Thổ Nhĩ Kỳ).
Dạng từ của vizirat
Đi với mạo từ: un vizirat · le vizirat
| Số nhiều | vizirats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vizierate
Câu hỏi thường gặp
vizirat nghĩa là gì?
vizirat (danh từ) nghĩa là chức bộ trưởng, nhiệm kỳ bộ trưởng.
vizirat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vizirat (giọng Pháp chuẩn): /vi.zi.ʁa/.
vizirat là giống đực hay giống cái?
vizirat là danh từ giống đực (dùng với un, le).