viviparité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
viviparité nghĩa là sự đẻ con.
Nghĩa của viviparité
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sự đẻ con.
Dạng từ của viviparité
Đi với mạo từ: une viviparité · la viviparité
| Số nhiều | viviparités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ viviparity
Câu hỏi thường gặp
viviparité nghĩa là gì?
viviparité (danh từ) nghĩa là sự đẻ con.
viviparité là giống đực hay giống cái?
viviparité là danh từ giống cái (dùng với une, la).