TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

volet

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.lɛ/ giọng máy của trình duyệt

volet nghĩa là cánh cửa con, lá trập, cánh trập.

Nghĩa của volet

Danh từ · giống đực

  1. Cánh cửa con (đóng lỗ cửa).
  2. Lá trập, cánh trập; lá gập, nắp trập.
    • Volet d'aérationcánh trập thông gió
    • Les volets d'une aile d'avioncác lá trập ở cánh máy bay
    • Volet à double fentecánh trập hai khe
    • Volets de freinage(hàng không) cánh giảm tốc
    • Volets de triptyquelá trập của tranh bộ ba
    • Volet d'un permis de conduiretờ gập của bằng lái xe
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bàn chọn hạt.
    • trier sur le voletxem trier

Dạng từ của volet

Đi với mạo từ: un volet · le volet

Số nhiềuvolets
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shutter; flap; volet, wing (of a triptych); section, part (of a trilogy, plan, etc.)

Câu hỏi thường gặp

volet nghĩa là gì?

volet (danh từ) nghĩa là cánh cửa con, lá trập, cánh trập.

volet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volet (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.lɛ/.

volet là giống đực hay giống cái?

volet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.