TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voguer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

voguer nghĩa là chèo thuyền, đi thuyền, đi trên mặt nước, nhào đất sét.

Nghĩa của voguer

Nội động từ

  1. Chèo thuyền, đi thuyền.
    • Nous voguions sur le lacchúng tôi chèo thuyền trên hồ
  2. Đi trên mặt nước.
    • Bateaux qui voguent sur le fleuvetàu đi trên mặt sông
  3. Nghĩa bóng Lênh đênh.
    • Ainsi voguaient ses penséestư tưởng anh ta lênh đênh như thế

Ngoại động từ

  1. Nhào đất sét (trước khi bỏ lên bàn vuốt).

Chia động từ voguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voguéHiện tại phân từ: voguant

Hiện tại présent

  • je vogue
  • tu vogues
  • il/elle vogue
  • nous voguons
  • vous voguez
  • ils/elles voguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vogué
  • tu as vogué
  • il/elle a vogué
  • nous avons vogué
  • vous avez vogué
  • ils/elles ont vogué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voguais
  • tu voguais
  • il/elle voguait
  • nous voguions
  • vous voguiez
  • ils/elles voguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voguerai
  • tu vogueras
  • il/elle voguera
  • nous voguerons
  • vous voguerez
  • ils/elles vogueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voguerais
  • tu voguerais
  • il/elle voguerait
  • nous voguerions
  • vous vogueriez
  • ils/elles vogueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vogue
  • que tu vogues
  • qu'il/elle vogue
  • que nous voguions
  • que vous voguiez
  • qu'ils/elles voguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voguai
  • tu voguas
  • il/elle vogua
  • nous voguâmes
  • vous voguâtes
  • ils/elles voguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vogue (tu)
  • voguons (nous)
  • voguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voguer

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với voguer

  • vogue la galère — xem galère
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sail; to swim; to row; to wander

Câu hỏi thường gặp

voguer nghĩa là gì?

voguer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chèo thuyền, đi thuyền, đi trên mặt nước, nhào đất sét.

voguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voguer (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ɡe/.

Chia động từ voguer ở thì hiện tại thế nào?

je vogue, tu vogues, il/elle vogue, nous voguons, vous voguez, ils/elles voguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.