TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ramer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.me/ giọng máy của trình duyệt

ramer nghĩa là chèo, cắm cành leo.

Nghĩa của ramer

Nội động từ

  1. Chèo.
    • vol ramésự bay đập cánh (của chim, trái với bay lượn)

Ngoại động từ

  1. Cắm cành leo.
    • Ramer des poiscắm cành leo cho đậu Hà Lan
  2. Kỹ thuật Căng (vải) vào khung căng mà phơi.
    • il s'y entend comme à ramer des choux(thân mật) nó ù ù cạc cạc chẳng biết gì cả

Chia động từ ramer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raméHiện tại phân từ: ramant

Hiện tại présent

  • je rame
  • tu rames
  • il/elle rame
  • nous ramons
  • vous ramez
  • ils/elles rament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ramé
  • tu as ramé
  • il/elle a ramé
  • nous avons ramé
  • vous avez ramé
  • ils/elles ont ramé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ramais
  • tu ramais
  • il/elle ramait
  • nous ramions
  • vous ramiez
  • ils/elles ramaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ramerai
  • tu rameras
  • il/elle ramera
  • nous ramerons
  • vous ramerez
  • ils/elles rameront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ramerais
  • tu ramerais
  • il/elle ramerait
  • nous ramerions
  • vous rameriez
  • ils/elles rameraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rame
  • que tu rames
  • qu'il/elle rame
  • que nous ramions
  • que vous ramiez
  • qu'ils/elles rament

Quá khứ đơn passé simple

  • je ramai
  • tu ramas
  • il/elle rama
  • nous ramâmes
  • vous ramâtes
  • ils/elles ramèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rame (tu)
  • ramons (nous)
  • ramez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ramer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to row; to have a hard time (be in difficulties)

Câu hỏi thường gặp

ramer nghĩa là gì?

ramer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chèo, cắm cành leo.

ramer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramer (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.me/.

Chia động từ ramer ở thì hiện tại thế nào?

je rame, tu rames, il/elle rame, nous ramons, vous ramez, ils/elles rament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.