ramette
danh từ giống cái (f)
/ʁa.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
ramette nghĩa là khung con lên trang.
Nghĩa của ramette
Danh từ · giống cái
- Ngành in Khung con lên trang.
- Ramet (gồm một trăn hai mươi năm tờ giấy).
Dạng từ của ramette
Đi với mạo từ: une ramette · la ramette
Câu hỏi thường gặp
ramette nghĩa là gì?
ramette (danh từ) nghĩa là khung con lên trang.
ramette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramette (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mɛt/.
ramette là giống đực hay giống cái?
ramette là danh từ giống cái (dùng với une, la).