TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ramener

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.m(ə).ne/ giọng máy của trình duyệt

ramener nghĩa là đưa trở lại, dắt về, bắt về.

Nghĩa của ramener

Ngoại động từ

  1. Đưa trở lại.
    • Ramenez le malade, je veux l'examiner une seconde foisđưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa
  2. Dắt về, bắt về.
    • Ramener le chiendắt con chó về
    • Ramener un déserteurbắt người đào ngũ về
  3. Khiến quay về, buộc quay về.
    • Le mauvais temps le ramène à la maisontrời xấu buộc nó quay về nhà
  4. Kéo lại (chỗ cũ, tình trạng cũ).
    • Ramener son châle sur les épauleskéo lại chiếc khăn san lên vai
  5. Vãn hồi, khôi phục.
    • Ramener la paixvãn hồi hòa bình
    • Ramener quelqu'un à la viecứu sống ai
  6. Rút.
    • Ramener une fraction à sa plus simple expressionrút một phân số thành dạng đơn giản nhất

Chia động từ ramener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ramenéHiện tại phân từ: ramenant

Hiện tại présent

  • je ramène
  • tu ramènes
  • il/elle ramène
  • nous ramenons
  • vous ramenez
  • ils/elles ramènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ramené
  • tu as ramené
  • il/elle a ramené
  • nous avons ramené
  • vous avez ramené
  • ils/elles ont ramené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ramenais
  • tu ramenais
  • il/elle ramenait
  • nous ramenions
  • vous rameniez
  • ils/elles ramenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ramènerai
  • tu ramèneras
  • il/elle ramènera
  • nous ramènerons
  • vous ramènerez
  • ils/elles ramèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ramènerais
  • tu ramènerais
  • il/elle ramènerait
  • nous ramènerions
  • vous ramèneriez
  • ils/elles ramèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ramène
  • que tu ramènes
  • qu'il/elle ramène
  • que nous ramenions
  • que vous rameniez
  • qu'ils/elles ramènent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ramenai
  • tu ramenas
  • il/elle ramena
  • nous ramenâmes
  • vous ramenâtes
  • ils/elles ramenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ramène (tu)
  • ramenons (nous)
  • ramenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramener

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ramener

  • ramener sa fraise — xem fraise
  • ramener tout à soi — quy hết về mình (coi (như) trung tâm)
  • ramener un cheval — gò cổ ngựa

Câu ví dụ với ramener

  • Il a ramené des souvenirs. Anh ấy đã mang về những vật kỷ niệm.Tatoeba #15357
  • Ramène-les avant la tombée de la nuit. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13608134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take back, bring back, restore; to draw, pull (back); to come down, be reduced (à to); to roll up, to get one's butt somewhere

Câu hỏi thường gặp

ramener nghĩa là gì?

ramener (ngoại động từ) nghĩa là đưa trở lại, dắt về, bắt về.

ramener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramener (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.m(ə).ne/.

Chia động từ ramener ở thì hiện tại thế nào?

je ramène, tu ramènes, il/elle ramène, nous ramenons, vous ramenez, ils/elles ramènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.