fraise
fraise nghĩa là quả dâu tây, mặt.
Nghĩa của fraise
Danh từ · giống cái
- Quả dâu tây.
- Thông tục Mặt.
- Y học Mịn sùi (ở da).
- Màng bọc ruột (ở bê, cừu).
- Yếm thịt (ở dưới mỏ gà tây trống).
- Sử học Cổ áo xếp bồng.
- Kỹ thuật Dao phay.
- Y học Cái khoan răng.
Dạng từ của fraise
Đi với mạo từ: une fraise · la fraise
| Số nhiều | fraises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fraise
Đồng nghĩa
Họ từ của fraise
Cụm từ, thành ngữ với fraise
- aller aux fraises — đi hái dâu tây; (đùa cợt; hài hước) vào rừng chơi với bạn tình
- ramener sa fraise — (thông tục) phát biểu ý kiến lung tung
- sucrer les fraises (thông tục) — run, run tay; (nghĩa rộng) lẫn cẫn (vì tuổi già)
Câu ví dụ với fraise
- Les fraises sont des fruits. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10513865
- Où sont les fraises ? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6796063
- J'aime les fraises. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10497913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strawberry; nipple
- Danh từ bulwark, palisade (defensive rampart of earth with sharpened wooden stakes set in at an angle); calf's mesentery; fraise (ruff collar); milling cutter
Câu hỏi thường gặp
fraise nghĩa là gì?
fraise (danh từ) nghĩa là quả dâu tây, mặt.
fraise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraise (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛz/.
fraise là giống đực hay giống cái?
fraise là danh từ giống cái (dùng với une, la).