TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fraiser

/fʁɛ.ze/ giọng máy của trình duyệt

fraiser nghĩa là xếp nếp bồng, nhào, lăn.

Nghĩa của fraiser

Ngoại động từ

  1. Xếp nếp bồng (cổ áo).
  2. Nhào, lăn (bột).
  3. Kỹ thuật Phay.

Chia động từ fraiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fraiséHiện tại phân từ: fraisant

Hiện tại présent

  • je fraise
  • tu fraises
  • il/elle fraise
  • nous fraisons
  • vous fraisez
  • ils/elles fraisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fraisé
  • tu as fraisé
  • il/elle a fraisé
  • nous avons fraisé
  • vous avez fraisé
  • ils/elles ont fraisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fraisais
  • tu fraisais
  • il/elle fraisait
  • nous fraisions
  • vous fraisiez
  • ils/elles fraisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fraiserai
  • tu fraiseras
  • il/elle fraisera
  • nous fraiserons
  • vous fraiserez
  • ils/elles fraiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fraiserais
  • tu fraiserais
  • il/elle fraiserait
  • nous fraiserions
  • vous fraiseriez
  • ils/elles fraiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fraise
  • que tu fraises
  • qu'il/elle fraise
  • que nous fraisions
  • que vous fraisiez
  • qu'ils/elles fraisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fraisai
  • tu fraisas
  • il/elle fraisa
  • nous fraisâmes
  • vous fraisâtes
  • ils/elles fraisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fraise (tu)
  • fraisons (nous)
  • fraisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fraiser

  • Les fraises sont des fruits. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10513865
  • Où sont les fraises ? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6796063
  • J'aime les fraises. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10497913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sheer (with a cutting tool)

Câu hỏi thường gặp

fraiser nghĩa là gì?

fraiser (ngoại động từ) nghĩa là xếp nếp bồng, nhào, lăn.

fraiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fraiser (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛ.ze/.

Chia động từ fraiser ở thì hiện tại thế nào?

je fraise, tu fraises, il/elle fraise, nous fraisons, vous fraisez, ils/elles fraisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.