fraises
fraises nghĩa là thợ phay.
Nghĩa của fraises
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Thợ phay.
Dạng từ của fraises
Đi với mạo từ: un fraises · le fraises
Câu ví dụ với fraises
- Les fraises sont des fruits. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10513865
- Où sont les fraises ? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6796063
- J'aime les fraises. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10497913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
fraises nghĩa là gì?
fraises (danh từ) nghĩa là thợ phay.
fraises phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraises (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛz/.
fraises là giống đực hay giống cái?
fraises là danh từ giống đực (dùng với un, le).