TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débarquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.baʁ.ke/ giọng máy của trình duyệt

débarquer nghĩa là dỡ cho lên bờ, cho xuống xe, cho đổ bộ, lên bờ.

Nghĩa của débarquer

Ngoại động từ

  1. Dỡ (hàng) cho lên bờ, cho xuống xe (hành khách).
  2. Quân sự Cho đổ bộ.
  3. Thân mật Tống khứ.
    • Débarqueur un incapabletống khứ một tên bất lực

Nội động từ

  1. Lên bờ, xuống xe.
  2. Quân sự Đổ bộ.
    • L'ennemi n'a pas pu débarqueurquân địch không đổ bộ được
  3. Hàng hải Thôi việc ở tàu, bỏ tàu (thủy thủ).
    • débarqueur chez quelqu'unbất thần đến nhà ai

Chia động từ débarquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débarquéHiện tại phân từ: débarquant

Hiện tại présent

  • je débarque
  • tu débarques
  • il/elle débarque
  • nous débarquons
  • vous débarquez
  • ils/elles débarquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débarqué
  • tu as débarqué
  • il/elle a débarqué
  • nous avons débarqué
  • vous avez débarqué
  • ils/elles ont débarqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débarquais
  • tu débarquais
  • il/elle débarquait
  • nous débarquions
  • vous débarquiez
  • ils/elles débarquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débarquerai
  • tu débarqueras
  • il/elle débarquera
  • nous débarquerons
  • vous débarquerez
  • ils/elles débarqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débarquerais
  • tu débarquerais
  • il/elle débarquerait
  • nous débarquerions
  • vous débarqueriez
  • ils/elles débarqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débarque
  • que tu débarques
  • qu'il/elle débarque
  • que nous débarquions
  • que vous débarquiez
  • qu'ils/elles débarquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débarquai
  • tu débarquas
  • il/elle débarqua
  • nous débarquâmes
  • vous débarquâtes
  • ils/elles débarquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débarque (tu)
  • débarquons (nous)
  • débarquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débarquer

Trái nghĩa

Họ từ của débarquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload (merchandise), land (troops, passengers); to fire, sack; to disembark; to turn up, arrive (suddenly)

Câu hỏi thường gặp

débarquer nghĩa là gì?

débarquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dỡ cho lên bờ, cho xuống xe, cho đổ bộ, lên bờ.

débarquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débarquer (giọng Pháp chuẩn): /de.baʁ.ke/.

Chia động từ débarquer ở thì hiện tại thế nào?

je débarque, tu débarques, il/elle débarque, nous débarquons, vous débarquez, ils/elles débarquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.