TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embarquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.baʁ.ke/ giọng máy của trình duyệt

embarquer nghĩa là xếp lên tàu, xếp lên thuyền, xếp lên toa, lên tàu.

Nghĩa của embarquer

Ngoại động từ

  1. Xếp lên tàu, xếp lên thuyền.
    • Embarquer des marchandisesxếp hàng lên tàu, xếp hàng lên thuyền
  2. Nghĩa rộng Xếp lên toa (xe lửa).
  3. Nghĩa bóng Dấn vào, kéo vào.
    • Embarquer quelqu'un dans une affairekéo ai vào một việc gì
  4. Bắt đầu.
    • Embarquer très mal une affairebắt đầu một việc rất tồi
  5. Thông tục Bắt giữ.
  6. Hàng hải Ghi tên (thủy thủ).
  7. Bị tràn.
    • Embarquer une lamebị sóng tràn

Nội động từ

  1. Lên tàu (đi đâu).
  2. Nghĩa rộng Lên xe (đi đâu).
  3. Bị sóng tràn.

Chia động từ embarquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: embarquéHiện tại phân từ: embarquant

Hiện tại présent

  • j'embarque
  • tu embarques
  • il/elle embarque
  • nous embarquons
  • vous embarquez
  • ils/elles embarquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai embarqué
  • tu as embarqué
  • il/elle a embarqué
  • nous avons embarqué
  • vous avez embarqué
  • ils/elles ont embarqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'embarquais
  • tu embarquais
  • il/elle embarquait
  • nous embarquions
  • vous embarquiez
  • ils/elles embarquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'embarquerai
  • tu embarqueras
  • il/elle embarquera
  • nous embarquerons
  • vous embarquerez
  • ils/elles embarqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'embarquerais
  • tu embarquerais
  • il/elle embarquerait
  • nous embarquerions
  • vous embarqueriez
  • ils/elles embarqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'embarque
  • que tu embarques
  • qu'il/elle embarque
  • que nous embarquions
  • que vous embarquiez
  • qu'ils/elles embarquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'embarquai
  • tu embarquas
  • il/elle embarqua
  • nous embarquâmes
  • vous embarquâtes
  • ils/elles embarquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • embarque (tu)
  • embarquons (nous)
  • embarquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarquer

Trái nghĩa

Họ từ của embarquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to board (a vehicle); to embark (to set off on a journey); To embark (upon)

Câu hỏi thường gặp

embarquer nghĩa là gì?

embarquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xếp lên tàu, xếp lên thuyền, xếp lên toa, lên tàu.

embarquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embarquer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.baʁ.ke/.

Chia động từ embarquer ở thì hiện tại thế nào?

j'embarque, tu embarques, il/elle embarque, nous embarquons, vous embarquez, ils/elles embarquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.