embarquement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.baʁ.kə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
embarquement nghĩa là sự đáp tàu, sự xuống thuyền.
Nghĩa của embarquement
Danh từ · giống đực
- Sự đáp tàu, sự xuống thuyền.
- Embarquement de marchandisessự xếp hàng lên tàu
- Sự đăng ký (thủy thủ, hành khách) vào sổ tàu.
- Nghĩa rộng Sự xếp lên toa (xe lửa).
Dạng từ của embarquement
Đi với mạo từ: un embarquement · l'embarquement
| Số nhiều | embarquements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarquement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boarding; loading (shipping)
Câu hỏi thường gặp
embarquement nghĩa là gì?
embarquement (danh từ) nghĩa là sự đáp tàu, sự xuống thuyền.
embarquement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embarquement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.baʁ.kə.mɑ̃/.
embarquement là giống đực hay giống cái?
embarquement là danh từ giống đực (dùng với un, le).