TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embarras

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ba.ʁa/ giọng máy của trình duyệt

embarras nghĩa là sự lúng túng, sự bối rối, sự cùng quẫn, sự túng thiếu.

Nghĩa của embarras

Danh từ · giống đực

  1. Sự lúng túng, sự bối rối.
  2. Sự cùng quẫn, sự túng thiếu.
    • Être dans l'embarrasở trong cảnh túng thiếu
  3. Sự trở ngại.
    • Susciter des embarras à quelqu'ungây trở ngại cho ai
  4. Số nhiều Bộ tịch.
    • Faire des embarraslàm bộ làm tịch
  5. Y học Sự rối loạn.
  6. Từ cũ, nghĩa cũ Sự ứ lại, sự tắc.
    • Embarras de voituresxe cộ ứ lại

Dạng từ của embarras

Đi với mạo từ: un embarras · l'embarras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarras

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embarrassment; obstacle, hindrance; lack of money

Câu hỏi thường gặp

embarras nghĩa là gì?

embarras (danh từ) nghĩa là sự lúng túng, sự bối rối, sự cùng quẫn, sự túng thiếu.

embarras phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embarras (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ba.ʁa/.

embarras là giống đực hay giống cái?

embarras là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.