rame
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁam/ giọng máy của trình duyệt
rame nghĩa là cái chèo, ram.
Nghĩa của rame
Danh từ · giống cái
- Cái chèo.
- Ram (gồm hai mươi tập giấy hoặc năm trăm tờ).
- Đoàn xe (xe lửa, xe điện ngầm).
- Cành cắm làm cọc leo.
- Khung căng phơi vải.
- Rame vaporiseusekhung căng sấy (kiểu bốc hơi)
- Rame à merceriserkhung căng phơi để chuội bóng (vải)
Dạng từ của rame
Đi với mạo từ: une rame · la rame
| Số nhiều | rames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oar, paddle
- Danh từ ream (of paper); train
Câu hỏi thường gặp
rame nghĩa là gì?
rame (danh từ) nghĩa là cái chèo, ram.
rame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rame (giọng Pháp chuẩn): /ʁam/.
rame là giống đực hay giống cái?
rame là danh từ giống cái (dùng với une, la).